Câu tiếng Anh có từ “bewilder”
158 câu thật có từ bewilder hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bewilder nghĩa là làm hoang mang. bewilder là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be a mystery or bewildering to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bewilder
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This examination was turning out to be as bewildering as all the others.
Từ trong câu: bewilder, examination, turn, out, other
«Autism spectrum/A few impertinent questions/Would it even be possible to conduct a scientific study to determine whether psychological treatments are effective?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216932 (bản sửa đổi 2010457). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The party lost their path, and, as they were wandering, bewildered among the sands, the rapidly returning tide surrounded them.
Từ trong câu: bewilder, party, lose, path, wander, among, sand, rapidly
Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The numbers of these vagrants, their officiousness, their fluency, were bewildering.
Từ trong câu: fluency, bewilder, number
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 85, January, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #13440. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I had not recognized that it was toiling with the hands that would bring a surcease to the beating of queries at my bewildered brain.
Từ trong câu: query, recognize, toil, hand, bring, beat, bewilder, brain
Militia of Mercy. Gift Book Committee, Defenders of Democracy Contributions from representative men and women of letters and other arts from our allies and our own country, edited by the Gift book committee of the Militia of Mercy. Nguồn: Project Gutenberg #3227. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bewilder
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| utterly bewilder | 319 lần |
| completely bewilder | 250 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bewilder
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bewilder trong kho câu?
- Kho câu có 158 câu có từ bewilder hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bewilder xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bewilder gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bewilder?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bewilder: Quá khứ đơn (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.