Câu tiếng Anh có từ “bent”
238 câu thật có từ bent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bent nghĩa là uốn cong. bent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: fixed in your purpose. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bent
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
His body was bent toward the ground: he seemed like a man who was looking for his grave.
Từ trong câu: bent, body, bend, toward, ground, seem, like, man
Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But Eva bent to the other side of the horse, where Dodo was standing, and said, as he relinquished the reins,—“That’s a good boy, Dodo;—thank you!”
Từ trong câu: bent, bend, side, horse, stand, good, boy, thank
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Several men were attempting to detach from his ankle an iron which had been bent around it.
Từ trong câu: ankle, bent, detach, several, man, attempt, iron, bend
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was bent double and was sneaking along in the shelter of the bulwarks.
Từ trong câu: shelter, sneak, bent, bend, along, double
Fernand Calmettes, A fisher girl of France. Nguồn: Project Gutenberg #78652. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To see these big men bent double, convulsed and choking, was heartbreaking and hate-inspiring.
Từ trong câu: choke, heartbreaking, bent, see, big, man, bend, double
Various, Friends of France. Nguồn: Project Gutenberg #46261. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was embarrassing, and I bent my head over Jeffrey Aspern’s portrait.
Từ trong câu: portrait, embarrassing, bent, bend, embarrass, head
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Clearly both were enjoying themselves to the top of their bent.
Từ trong câu: top, enjoy, bent, bend, clearly, themselves
Maud Diver, Awakening. Nguồn: Project Gutenberg #78836. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He saw what was coming, and bent his head sideways, and put up his left arm to shield it.
Từ trong câu: saw, head, bent, bend, shield, arm, come, put
Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson. Nguồn: Project Gutenberg #102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Harsanyi stood looking at his pupil’s back, bent as if she were pushing something, at her lowered head.
Từ trong câu: push, stand, low, head, bent, bend, if, something
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bent trong kho câu?
- Kho câu có 238 câu có từ bent hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bent: Quá khứ đơn (59 câu), Quá khứ hoàn thành (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.