Câu tiếng Anh có từ “bent”
238 câu thật có từ bent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bent nghĩa là uốn cong. bent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: fixed in your purpose. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bent
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Without any training in or natural bent for diplomacy, Aguinaldo had not the faintest idea of what foreign "protection" signified.
Từ trong câu: bent, bend, signify, train, natural, idea, foreign, protection
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is quite the most successful way of defying wolves, and as one boy they bent and looked through their legs.
Từ trong câu: bent, successful, bend, quite, way, boy, look, leg
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
All the time he kept smiling and putting his tongue out in the most guilty, embarrassed manner, so that a child could have told that he was bent on some deception.
Từ trong câu: bent, embarrassed, embarrass, guilty, time, keep, smile, put
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Tootles, the fairy Tink, who is bent on mischief this night is looking for a tool, and she thinks you are the most easily tricked of the boys. ’Ware Tinker Bell.
Từ trong câu: bent, mischief, bend, tool, fairy, night, look, think
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bent trong kho câu?
- Kho câu có 238 câu có từ bent hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bent: Quá khứ đơn (59 câu), Quá khứ hoàn thành (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.