E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bent”

69 câu thật có từ bent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bent nghĩa là uốn cong. bent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: fixed in your purpose. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bent

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Tall--he was so bent forward as to take with a becoming air the position in which he had placed himself.

    Từ trong câu: bent, tall, bend, forward, take, become, air, position

    Various, The International Monthly, Volume 3, No. 3, June, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36131. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Here a very aged man, bent almost double as it would seem with the weight of years, was very languidly digging or attempting it.

    Từ trong câu: aged, bent, age, man, bend, almost, double, seem

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 1, No. 3, August, 1850.. Nguồn: Project Gutenberg #29655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • What clue was there in that to the dark mystery we were bent on solving?

    Từ trong câu: clue, solve, bent, dark, mystery, bend

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Clearly both were enjoying themselves to the top of their bent.

    Từ trong câu: top, enjoy, bent, bend, clearly, themselves

    Maud Diver, Awakening. Nguồn: Project Gutenberg #78836. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is Ole Bjerke, once tall and straight as a young pine of the forest, now a little bent over and gray.

    Từ trong câu: tall, gray, pine, bent, bend, once, straight, young

    John B. Reese, Some Pioneers and Pilgrims on the Prairies of Dakota Or, From the Ox Team to the Aeroplane. Nguồn: Project Gutenberg #37765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bent trong kho câu?
Kho câu có 69 câu có từ bent hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bent: Quá khứ đơn (15 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.