E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bent”

171 câu thật có từ bent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bent nghĩa là uốn cong. bent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: fixed in your purpose. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bent

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • This would be against the entire bent of our character.

    Từ trong câu: bent, entire, bend, character

    Various, New York Times Current History: The European War from the Beginning to March 1915, Vol 1, No. 2 Who Began the War, and Why?. Nguồn: Project Gutenberg #16331. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Here a very aged man, bent almost double as it would seem with the weight of years, was very languidly digging or attempting it.

    Từ trong câu: aged, bent, age, man, bend, almost, double, seem

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 1, No. 3, August, 1850.. Nguồn: Project Gutenberg #29655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bent trong kho câu?
Kho câu có 171 câu có từ bent hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bent: Quá khứ đơn (46 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.