Câu tiếng Anh có từ “bent”
69 câu thật có từ bent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bent nghĩa là uốn cong. bent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: fixed in your purpose. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bent
Then they crept up to Hannah’s side, expecting they knew not what, and bent over her prostrate form.
Từ trong câu: bent, bend, prostrate, up, side, expect, know, form
Florence Marryat, The strange transfiguration of Hannah Stubbs. Nguồn: Project Gutenberg #76579. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bent trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ bent hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bent: Quá khứ đơn (15 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.