Câu tiếng Anh có từ “bent”
238 câu thật có từ bent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bent nghĩa là uốn cong. bent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: fixed in your purpose. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bent
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
How was I to know that death lurked in that bent piece of wood?
Từ trong câu: bent, bend, know, death, piece, wood
Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
What clue was there in that to the dark mystery we were bent on solving?
Từ trong câu: clue, solve, bent, dark, mystery, bend
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bent trong kho câu?
- Kho câu có 238 câu có từ bent hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bent: Quá khứ đơn (59 câu), Quá khứ hoàn thành (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.