Câu tiếng Anh có từ “bent”
171 câu thật có từ bent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bent nghĩa là uốn cong. bent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: fixed in your purpose. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bent
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
It controlled the President and the Supreme Court and had bent them to its will in this precise quarrel.
Từ trong câu: quarrel, bent, bend, control, president, precise, court
William Gardner, The Life of Stephen A. Douglas. Nguồn: Project Gutenberg #2593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Hamlet detaches himself from the world and follows his own bent; he will admit no guidance, and be subject to no dictation.
Từ trong câu: guidance, bent, bend, detach, himself, world, follow, admit
Various, The Contemporary Review, January 1883 Vol 43, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #25957. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bent trong kho câu?
- Kho câu có 171 câu có từ bent hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bent: Quá khứ đơn (46 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.