Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bent”

238 câu thật có từ bent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bent nghĩa là uốn cong. bent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: fixed in your purpose. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bent

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • All the time he kept smiling and putting his tongue out in the most guilty, embarrassed manner, so that a child could have told that he was bent on some deception.

    Từ trong câu: bent, embarrassed, embarrass, guilty, time, keep, smile, put

    Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Before he could complete his step or warn her of the danger, it now bent forward.

    Từ trong câu: complete, bent, warn, bend, danger, step, now, forward

    Cyrus Townsend Brady, Web of steel. Nguồn: Project Gutenberg #78753. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He bent towards her, and Mary could not hear what he murmured, though they passed so close that the girl's skirt brushed her knee.

    Từ trong câu: skirt, bent, bend, toward, hear, though, pass, close

    Winifred Holtby, Anderby Wold. Nguồn: Project Gutenberg #74443. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Starting in life with every advantage, Mr. Wellesley-Pole seemed bent upon showing how effectually he could foil the efforts of Fortune to serve him.

    Từ trong câu: pole, bent, start, life, every, advantage, mr, seem

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 25, April, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13145. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I could have spent years following the delicate subtleties, the smooth simplicities with which they had bent that great art to the service of the child mind.

    Từ trong câu: delicate, bent, bend, spend, year, follow, smooth, great

    Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Before I could prevent him, he struck one of them with such force that his gun was bent.

    Từ trong câu: strike, prevent, bent, bend, force, gun

    Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bent trong kho câu?
Kho câu có 238 câu có từ bent hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bent: Quá khứ đơn (59 câu), Quá khứ hoàn thành (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.