Câu tiếng Anh có từ “beaver”
142 câu thật có từ beaver hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: beaver nghĩa là hải ly. beaver là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the soft brown fur of the beaver. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ beaver
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Paddy the Beaver kept right on working just as if he hadn't any visitors.
Từ trong câu: beaver, keep, right, work, visitor
Thornton W. Burgess, The Adventures of Paddy Beaver. Nguồn: Project Gutenberg #19092. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The beaver does not eat a particle of meat of any kind.
Hải ly không ăn bất kỳ loại thịt nào.
Từ trong câu: beaver, eat, particle, meat, kind
Alexander Majors, Seventy years on the frontier. Nguồn: Project Gutenberg #42195. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I've caught lots of beaver as had lost a fore leg, an' didn't seem none the worse.
Từ trong câu: beaver, catch, lot, lose, leg, seem, none, bad
Charles G. D., Sir Roberts, The House in the Water: A Book of Animal Stories. Nguồn: Project Gutenberg #29839. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Then you're not doing much of anything," said Brownie Beaver.
Từ trong câu: beaver, do, much, anything
Arthur Scott Bailey, The tale of Nimble Deer. Nguồn: Project Gutenberg #21619. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He wore beaver hats and old clothes to make it seem as though the chimneys did not make his clothes dirty.
Từ trong câu: beaver, wear, hat, old, clothes, make, seem, though
«Federal Writers' Project – Life Histories/2015/Fall/Section 020/John Simms Jr.», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=201823 (bản sửa đổi 2142689). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
She knew that the furniture the beavers had built into their dam couldn’t have floated upstream and been transported overland by beavers.
Từ trong câu: dam, beaver, know, furniture, build, float, transport
Margaret Sutton, The Puzzle in the Pond A Judy Bolton Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #55243. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Not to mention beavers, otters, musk rats, minxes, and an infinite number of other wild creatures.
Từ trong câu: otter, mention, beaver, rat, infinite, number, wild, creature
Robert, 1673?-1722? Beverley, The History of Virginia, in Four Parts. Nguồn: Project Gutenberg #32721. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I’ve been meaning to get down to the lake on a visit,” said the Laziest Beaver, “but I can’t seem to find the time.
Từ trong câu: lake, lazy, mean, get, down, visit, beaver, seem
Bert Leston Taylor, The well in the wood. Nguồn: Project Gutenberg #74753. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng beaver
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ beaver
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beaver trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ beaver hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ beaver xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beaver gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beaver?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beaver: Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.