Câu tiếng Anh có từ “beaver”
147 câu thật có từ beaver hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: beaver nghĩa là hải ly. beaver là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the soft brown fur of the beaver. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ beaver
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Beaver dams are domed-shaped and can be up to ten feet tall.
Từ trong câu: beaver, dam, shape, up, ten, foot, tall
«Adventist Adventurer Awards and Answers/Animal Homes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=225792 (bản sửa đổi 4400472). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He brought in two nice beavers which belonged to him, and gave one to the girls, saying, “You can have this.”
Từ trong câu: beaver, bring, nice, belong, give, girl, say
Frank G. Speck, Myths and Folk-lore of the Timiskaming Algonquin and Timagami Ojibwa. Nguồn: Project Gutenberg #66509. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She knew that the furniture the beavers had built into their dam couldn’t have floated upstream and been transported overland by beavers.
Từ trong câu: dam, beaver, know, furniture, build, float, transport
Margaret Sutton, The Puzzle in the Pond A Judy Bolton Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #55243. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Ganawa said they had now enough beaver skins so he could make a cap and some warm mittens for each of them.
Từ trong câu: cap, now, enough, beaver, skin, make, warm
D. Lange, The gold rock of the Chippewa. Nguồn: Project Gutenberg #69747. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“I’ve been meaning to get down to the lake on a visit,” said the Laziest Beaver, “but I can’t seem to find the time.
Từ trong câu: lake, lazy, mean, get, down, visit, beaver, seem
Bert Leston Taylor, The well in the wood. Nguồn: Project Gutenberg #74753. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng beaver
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ beaver
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beaver trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ beaver hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ beaver xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beaver gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beaver?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beaver: Quá khứ đơn (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.