Câu tiếng Anh có từ “beaver”
142 câu thật có từ beaver hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: beaver nghĩa là hải ly. beaver là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the soft brown fur of the beaver. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ beaver
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Colonel Scott suggested that the best place would probably be at Beaver, where Quay was.
Từ trong câu: beaver, suggest, best, place, probably
1877 Pennsylvania. General Assembly. Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, Report of the Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877 Read in the Senate and House of Representatives May 23, 1878. Nguồn: Project Gutenberg #42766. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The beaver skins alone, at New York prices, would be worth above two hundred and fifty thousand dollars.
Từ trong câu: beaver, skin, alone, new, price, worth, above, hundred
Oregon Historical Society, The quarterly of the Oregon Historical Society, Vol. 4, March, 1903-December, 1903. Nguồn: Project Gutenberg #41493. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In most episodes, Beaver would get into trouble.
Từ trong câu: beaver, episode, get, trouble
«Leave It to Beaver», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=328718 (bản sửa đổi 10909451). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The trap would have a spring that would close on the hind legs of the beaver, as they would swim above it.
Từ trong câu: beaver, trap, spring, close, leg, swim, above
F. C. Grable, Colorado: The Bright Romance of American History. Nguồn: Project Gutenberg #37182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They would dress him in the best clothes obtainable and with a silk-finished beaver skin hat.
Từ trong câu: skin, clothes, dress, beaver, hat, silk, finish, best
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume V, Indiana Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #13579. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some other examples of keystone species would include Starfish, Sea Otters, Bears, Beavers and Domestic Cats.
Từ trong câu: otter, example, species, include, sea, bear, beaver, domestic
«Ecology/Ecosystems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=23928 (bản sửa đổi 4649808). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng beaver
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ beaver
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beaver trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ beaver hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ beaver xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beaver gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beaver?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beaver: Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.