Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “beaver”

147 câu thật có từ beaver hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: beaver nghĩa là hải ly. beaver là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the soft brown fur of the beaver. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ beaver

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Colonel Scott suggested that the best place would probably be at Beaver, where Quay was.

    Từ trong câu: beaver, suggest, best, place, probably

    1877 Pennsylvania. General Assembly. Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, Report of the Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877 Read in the Senate and House of Representatives May 23, 1878. Nguồn: Project Gutenberg #42766. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The most popular material for a blade was a beaver tooth filed to a sharp point.

    Từ trong câu: beaver, popular, material, blade, tooth, file, sharp, point

    «Canadian History/The People of the Lands/Sekani», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190074 (bản sửa đổi 3463831). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They would dress him in the best clothes obtainable and with a silk-finished beaver skin hat.

    Từ trong câu: skin, clothes, dress, beaver, hat, silk, finish, best

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume V, Indiana Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #13579. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I’ve been meaning to get down to the lake on a visit,” said the Laziest Beaver, “but I can’t seem to find the time.

    Từ trong câu: lake, lazy, mean, get, down, visit, beaver, seem

    Bert Leston Taylor, The well in the wood. Nguồn: Project Gutenberg #74753. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng beaver

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
beaver skins272 lần
beaver dam153 lần
beaver dams65 lần
beaver otter59 lần
laziest beaver39 lần
beaver hat377 lần
beaver meadow76 lần
beaver hats78 lần
beaver creek109 lần
trapping beaver36 lần
brimmed beaver30 lần
beaver traps40 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ beaver

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beaver trong kho câu?
Kho câu có 147 câu có từ beaver hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ beaver xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beaver gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beaver?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beaver: Quá khứ đơn (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.