Câu tiếng Anh có từ “beaver”
142 câu thật có từ beaver hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: beaver nghĩa là hải ly. beaver là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the soft brown fur of the beaver. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ beaver
Usually light-colored, well-fitting trousers, light-colored kid gloves, and a beaver hat completed the dress.
Từ trong câu: beaver, usually, light, color, well, fit, trousers, kid
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women. Vol. 6 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28456. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng beaver
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ beaver
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beaver trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ beaver hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ beaver xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beaver gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beaver?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beaver: Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.