Câu tiếng Anh có từ “beak”
156 câu thật có từ beak hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: beak nghĩa là mỏ. beak là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: beaklike mouth of animals other than birds (e.g., turtles). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ beak
Danh sách câu dẫn chứng (156 câu)
Then the little dove flew to her again, bringing another little golden key in its beak.
Từ trong câu: dove, little, fly, again, bring, another, golden, key
«Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English/The Old Woman in the Woods», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275238 (bản sửa đổi 2459305). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Larger size of this muscle in the white-wing seems to be related to its elongated beak.
Từ trong câu: elongate, large, size, muscle, white, wing, seem, relate
Robert L. Merz, Jaw Musculature of the Mourning and White-winged Doves. Nguồn: Project Gutenberg #32018. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Measurements recorded from several skulls indicated that the heads of the birds (excluding the beak) are nearly proportional.
Từ trong câu: proportional, measurement, record, several, indicate, head, bird, exclude
Robert L. Merz, Jaw Musculature of the Mourning and White-winged Doves. Nguồn: Project Gutenberg #32018. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The robin flew from his swinging spray of ivy on to the top of the wall and he opened his beak and sang a loud, lovely trill, merely to show off.
Từ trong câu: merely, robin, fly, swing, spray, top, wall, open
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A cutting instrument used in surgical operations, because the blade was shaped like a raven's beak.
Từ trong câu: surgical, cut, instrument, use, operation, because, blade, shape
«Illustrated Companion to the Latin Dictionary/Corvus», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=312083 (bản sửa đổi 2683860). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The egg tooth is a small, hard lump that grows on the tip of baby bird beaks.
Từ trong câu: lump, egg, tooth, small, hard, grow, tip, baby
«Beak», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=46254 (bản sửa đổi 11004378). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng beak
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hooked beak | 89 lần |
| eagle's beak | 52 lần |
| bird's beak | 47 lần |
| horny beak | 34 lần |
| curved beak | 45 lần |
| vulture's beak | 22 lần |
| parrot's beak | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ beak
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beak trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ beak hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ beak xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beak gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B2 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beak?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beak: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.