Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “beak”

164 câu thật có từ beak hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: beak nghĩa là mỏ. beak là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: beaklike mouth of animals other than birds (e.g., turtles). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ beak

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • He was a tall, strong man, with a square-shaped face, a beak-like nose, and a large firm mouth.

    Anh ta là một người đàn ông cao lớn, khỏe mạnh, có khuôn mặt vuông, chiếc mũi giống mỏ chim và cái miệng to rắn chắc.

    Từ trong câu: beak, tall, strong, man, square, shape, face, like

    Émile Zola, Work [Travail]. Nguồn: Project Gutenberg #55282. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Perhaps you may remember his appearance; he has a beak, and long straight hair, and a beard which is ill grown.

    Từ trong câu: beak, perhaps, remember, appearance, long, straight, hair, beard

    428? BCE-348? BCE Plato, Euthyphro. Nguồn: Project Gutenberg #1642. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng beak

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hooked beak89 lần
eagle's beak52 lần
bird's beak47 lần
horny beak34 lần
curved beak45 lần
vulture's beak22 lần
parrot's beak14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ beak

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beak trong kho câu?
Kho câu có 164 câu có từ beak hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ beak xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beak gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B2 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beak?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beak: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.