Câu tiếng Anh có từ “beak”
138 câu thật có từ beak hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: beak nghĩa là mỏ. beak là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: beaklike mouth of animals other than birds (e.g., turtles). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ beak
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
A smooth beak bit off low-growing plants that were sliced up by rows of small teeth and then swallowed.
Từ trong câu: beak, smooth, bit, off, low, grow, plant, slice
«Pinacosaurus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=279831 (bản sửa đổi 10861944). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng beak
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hooked beak | 89 lần |
| eagle's beak | 52 lần |
| bird's beak | 47 lần |
| horny beak | 34 lần |
| curved beak | 45 lần |
| vulture's beak | 22 lần |
| parrot's beak | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ beak
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beak trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ beak hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ beak xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beak gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beak?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beak: Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.