Câu tiếng Anh có từ “beak”
147 câu thật có từ beak hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: beak nghĩa là mỏ. beak là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: beaklike mouth of animals other than birds (e.g., turtles). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ beak
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"Old Elsie is a fierce old kite, with strong beak and long claws, and will not let the poor girl have any good of her youth.
Từ trong câu: beak, kite, old, fierce, strong, long, let, poor
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 48, October, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11358. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The beak of the eagle has the hitting material and will hits the ball.
Từ trong câu: eagle, beak, hit, material, ball
«Engineering Experience 4: Design a Small Solar Vehicle/2014: Team PM13», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=156788 (bản sửa đổi 2722380). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
You will see the long-legged cranes and the funny pelicans with their big beaks."
Từ trong câu: crane, beak, funny, see, long, leg, big
A. J. Bueltmann, White Queen of the Cannibals: the Story of Mary Slessor of Calabar. Nguồn: Project Gutenberg #10022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mist a fine mist of water onto her beak and she will swallow.
Từ trong câu: mist, fine, water, beak, swallow
«Falconry/Training Hawks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=263168 (bản sửa đổi 3255320). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng beak
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hooked beak | 89 lần |
| eagle's beak | 52 lần |
| bird's beak | 47 lần |
| horny beak | 34 lần |
| curved beak | 45 lần |
| vulture's beak | 22 lần |
| parrot's beak | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ beak
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beak trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ beak hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ beak xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beak gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beak?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beak: Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.