Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “beak”

164 câu thật có từ beak hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: beak nghĩa là mỏ. beak là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: beaklike mouth of animals other than birds (e.g., turtles). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ beak

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • You may infer from the beak of a bird its habits and its food.

    Từ trong câu: beak, infer, bird, habit, food

    C. J., 1819-1905 [Contributor] Ellicott, Modern Skepticism A Course of Lectures Delivered at the Request of the Christian Evidence Society. Nguồn: Project Gutenberg #42957. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The beak may also be used to cool the bird off.

    Từ trong câu: beak, use, cool, bird, off

    «Toucan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=30119 (bản sửa đổi 10936370). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Perhaps you may remember his appearance; he has a beak, and long straight hair, and a beard which is ill grown.

    Từ trong câu: beak, perhaps, remember, appearance, long, straight, hair, beard

    428? BCE-348? BCE Plato, Euthyphro. Nguồn: Project Gutenberg #1642. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is a very handsome and glorious bird, with a yellow neck, blue beak, purple wings, and a red and yellow tail, and may often be seen flying about the country.

    Từ trong câu: beak, handsome, glorious, bird, yellow, neck, blue, purple

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Fritz had had the forethought to bind up the beak of his eagle so that, should he bring down an ostrich, he might be unable to injure it.

    Từ trong câu: unable, injure, beak, bind, up, eagle, bring, down

    Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng beak

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hooked beak89 lần
eagle's beak52 lần
bird's beak47 lần
horny beak34 lần
curved beak45 lần
vulture's beak22 lần
parrot's beak14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ beak

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beak trong kho câu?
Kho câu có 164 câu có từ beak hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ beak xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beak gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B2 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beak?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beak: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.