E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “beak”

138 câu thật có từ beak hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: beak nghĩa là mỏ. beak là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: beaklike mouth of animals other than birds (e.g., turtles). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ beak

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The beak is longer, thicker, and broader than in the rock-pigeon, proportionally with the size of body.

    Từ trong câu: proportionally, beak, long, thick, broad, rock, pigeon, size

    Charles Darwin, The Variation of Animals and Plants under Domestication. Nguồn: Project Gutenberg #3332. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When it collides (hits) with a fish, the beak of the bird closes.

    Từ trong câu: collide, hit, fish, beak, bird, close

    «Rynchops», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1252241 (bản sửa đổi 10753806). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Then, feeling her womb still teeming, she returns to the same spot at the joint of the beak.

    Từ trong câu: teem, feel, still, return, spot, joint, beak

    Jean-Henri Fabre, The Wonders of Instinct: Chapters in the Psychology of Insects. Nguồn: Project Gutenberg #3754. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng beak

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hooked beak89 lần
eagle's beak52 lần
bird's beak47 lần
horny beak34 lần
curved beak45 lần
vulture's beak22 lần
parrot's beak14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ beak

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beak trong kho câu?
Kho câu có 138 câu có từ beak hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ beak xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beak gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beak?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beak: Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.