Câu tiếng Anh có từ “athlete”
234 câu thật có từ athlete hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: athlete nghĩa là vận động viên. athlete là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person trained to compete in sports. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ athlete
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The student body (which includes athletes!) is known as the "Wolfpack".
Từ trong câu: athlete, student, body, include, know
«North Carolina State University», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=116069 (bản sửa đổi 10696747). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A redoubtable method, and one which, united with genius, rendered this gloomy athlete of the pugilism of war invincible for the space of fifteen years.
Từ trong câu: athlete, unite, united, method, genius, render, gloomy, war
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This situation displayed the toxic extent to which athletes will go to, to be successful.
Từ trong câu: toxic, situation, display, extent, athlete, go, successful
«Motivation and emotion/Book/2016/Performance enhancing drug usage motivation in elite athletes», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=214386 (bản sửa đổi 2717794). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Occurs in many athletes, but is most common in sports such as soccer, volleyball, or basketball which require explosive movements.
Từ trong câu: soccer, volleyball, occur, many, athlete, common, sport, basketball
«Diagnostic Radiology/Musculoskeletal Imaging/Trauma/Jumpers Knee», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=39568 (bản sửa đổi 3247075). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Physiologically it can provide a surge of energy from adrenaline which can boost or hinder an athlete.
Về mặt sinh lý, nó có thể cung cấp một lượng năng lượng tăng vọt từ adrenaline, thứ có thể thúc đẩy hoặc cản trở vận động viên.
Từ trong câu: boost, adrenaline, physiologically, provide, surge, energy, hinder, athlete
«Motivation and emotion/Book/2025/Anger and sport», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322908 (bản sửa đổi 2826516). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The ban was prompted by an IAAF funded study which compared Pistorius's athleticism to that of an able bodied athlete.
Từ trong câu: athleticism, ban, prompt, fund, study, compare, able, body
«Professionalism/Oscar Pistorius and the Rise of the Iron Man Era», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289544 (bản sửa đổi 2758406). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng athlete
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| elite athlete | 115 lần |
| olympic athlete | 44 lần |
| professional athlete | 122 lần |
| amateur athlete | 49 lần |
| paralympic athlete | 21 lần |
| athlete competed | 22 lần |
| athlete doping | 17 lần |
| athlete competing | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ athlete
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ athlete trong kho câu?
- Kho câu có 234 câu có từ athlete hoặc các dạng của từ, trích từ 185 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ athlete xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ athlete gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ athlete?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ athlete: Câu phủ định (28 câu), can và could (23 câu), Quá khứ đơn (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.