Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “athlete”

234 câu thật có từ athlete hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: athlete nghĩa là vận động viên. athlete là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person trained to compete in sports. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ athlete

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • But our warrior athletes must be wide-awake dogs, and must also be inured to all changes of food and climate.

    Từ trong câu: athlete, warrior, wide, awake, dog, change, food, climate

    428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The athletes are allowed to touch the bar but they must not knock it down.

    Từ trong câu: knock, athlete, allow, touch, bar, down

    «High jump», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14316 (bản sửa đổi 9637564). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Athletes must go between the gates, otherwise they are disqualified.

    Từ trong câu: disqualify, athlete, go, gate, otherwise

    «Alpine skiing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=377693 (bản sửa đổi 9301779). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The insurance must cover student athletes while they are competing.

    Từ trong câu: insurance, compete, cover, student, athlete

    «Illinois high schools now required to buy insurance for athletes», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=782720 (bản sửa đổi 4819772). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The effort they did was so hard, that sometimes athletes had to damaged their health or even die because of tiredness.

    Nỗ lực của họ đến mức có lúc các vận động viên phải tổn hại sức khỏe, thậm chí tử vong vì mệt mỏi.

    Từ trong câu: tiredness, effort, hard, sometimes, athlete, damage, health, even

    «Ancient History/Greece/Greek Culture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277301 (bản sửa đổi 4448710). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He speaks of it as if it were an encumbrance, a dead weight, that must be lifted, and that handicaps the heavenly athlete.

    Từ trong câu: encumbrance, speak, dead, weight, lift, handicap, heavenly, athlete

    Henry Burton, Expositor's Bible: The Gospel of St Luke. Nguồn: Project Gutenberg #39856. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng athlete

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
elite athlete115 lần
olympic athlete44 lần
professional athlete122 lần
amateur athlete49 lần
paralympic athlete21 lần
athlete competed22 lần
athlete doping17 lần
athlete competing22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ athlete

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ athlete trong kho câu?
Kho câu có 234 câu có từ athlete hoặc các dạng của từ, trích từ 185 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ athlete xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ athlete gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ athlete?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ athlete: Câu phủ định (28 câu), can và could (23 câu), Quá khứ đơn (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.