Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “athlete”

234 câu thật có từ athlete hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: athlete nghĩa là vận động viên. athlete là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person trained to compete in sports. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ athlete

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • As well might the athlete demand a victory without a foe.

    Từ trong câu: athlete, well, demand, victory

    Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 05: Guthrie to Mozley. Nguồn: Project Gutenberg #44420. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then we may assume that our athletes will be able to fight with two or three times their own number?

    Từ trong câu: athlete, assume, able, fight, time, number

    428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #150. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • At fifty R. H. D. might have posed to some Praxiteles and, copied in marble, gone down the ages as "statue of a young athlete."

    Từ trong câu: pose, athlete, fifty, have, copy, marble, go, down

    Various, Appreciations of Richard Harding Davis. Nguồn: Project Gutenberg #406. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Professional athletes serve as mentors, even though they may never come in direct contact with their biggest fans.

    Từ trong câu: mentor, professional, athlete, serve, even, though, never, come

    «Rhetoric and Writing in the Public Sphere: An Introduction/Chapter 9: Sports in the Public Sphere», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=270364 (bản sửa đổi 4649143). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For example, a fisherman may be called a sportsman, but not an athlete.

    Từ trong câu: fisherman, example, call, athlete

    «Sportsperson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=356513 (bản sửa đổi 10891079). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This may be the plumber, an automobile mechanic, physician, lawyer, engineer, author, researcher, juggler, athlete, researcher, gourmet, and many others.

    Từ trong câu: plumber, automobile, mechanic, physician, lawyer, engineer, author, researcher

    «Communicating Power», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=244806 (bản sửa đổi 2739489). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng athlete

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
elite athlete115 lần
olympic athlete44 lần
professional athlete122 lần
amateur athlete49 lần
paralympic athlete21 lần
athlete competed22 lần
athlete doping17 lần
athlete competing22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ athlete

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ athlete trong kho câu?
Kho câu có 234 câu có từ athlete hoặc các dạng của từ, trích từ 185 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ athlete xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ athlete gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ athlete?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ athlete: Câu phủ định (28 câu), can và could (23 câu), Quá khứ đơn (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.