Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “apt”

292 câu thật có từ apt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: apt nghĩa là thích hợp. apt là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (usually followed by `to') naturally disposed toward. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ apt

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • In general, to use APT you must first configure the sources it is to used.

    Từ trong câu: apt, general, use, first, source

    «Ict-innovation/LPI/102.4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277983 (bản sửa đổi 4664056). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The situation must be very carefully selected or it is apt to strike a discord.

    Từ trong câu: apt, carefully, situation, select, strike

    Frances Garnet, Viscountess Wolseley, Gardening for women. Nguồn: Project Gutenberg #69705. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • After adding the repository you have to call apt-get update to update the package database.

    Từ trong câu: apt, add, call, get, update, package, database

    «Cluster-Handbook/Software», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434271 (bản sửa đổi 3932009). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The race itself is apt to receive this declaration with derision, but it must not count its position too sure.

    Từ trong câu: apt, derision, race, itself, receive, declaration, count, position

    James T. [Editor] Haley, Sparkling Gems of Race Knowledge Worth Reading A compendium of valuable information and wise suggestions that will inspire noble effort at the hands of every race-loving man, woman, and child.. Nguồn: Project Gutenberg #22256. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It must be taken by a very young person, and village boys of that age are self-conscious and are not apt at memorizing.

    Từ trong câu: memorize, apt, self-conscious, take, young, person, village, boy

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To accomplish his object Ahab must use tools; and of all tools used in the shadow of the moon, men are most apt to get out of order.

    Từ trong câu: moon, apt, accomplish, object, use, tool, shadow, man

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Anglo-Saxon, I had to tell her, was apt to be either a schoolchild or a middle-aged person.

    Từ trong câu: schoolchild, tell, apt, either, middle, age, person

    Randolph Silliman Bourne, History of a literary radical, and other essays. Nguồn: Project Gutenberg #69426. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You, who are young, and ill-apt for penance, must eat before you go."

    Từ trong câu: eat, young, ill, apt, go

    Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng apt

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
apt pupil235 lần
apt scholar176 lần
apt to forget389 lần
apt to indulge81 lần
apt to overlook54 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ apt

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ apt trong kho câu?
Kho câu có 292 câu có từ apt hoặc các dạng của từ, trích từ 236 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ apt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ apt gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 204 câu, rồi Bậc B2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ apt?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ apt: Câu phủ định (44 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), So sánh nhất (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.