Câu tiếng Anh có từ “apt”
222 câu thật có từ apt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: apt nghĩa là thích hợp. apt là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (usually followed by `to') naturally disposed toward. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ apt
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Examples of tools used on other command-line tools are apt-get, and emerge (used on Gentoo).
Từ trong câu: apt, example, tool, use, command, line, get, emerge
«MythTV/Installing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=66997 (bản sửa đổi 3334021). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The great danger in all labour troubles in the Argentine lies in the fact that they are apt to become general and paralyse trade.
Từ trong câu: apt, paralyse, great, danger, labor, trouble, lie, fact
Nowell Lake Watson, The Argentine as a Market. Nguồn: Project Gutenberg #39715. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the first enthusiasm of ideas men are apt to see them everywhere, and to apply them in the most remote sphere.
Từ trong câu: sphere, apt, remote, first, enthusiasm, idea, man, see
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Tourists are too apt to speak of the waterfall as something independent, something to be visited as a separate curiosity.
Từ trong câu: waterfall, tourist, apt, speak, something, independent, visit, separate
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, No. 362, December 1845. Nguồn: Project Gutenberg #33938. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng apt
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ apt
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ apt trong kho câu?
- Kho câu có 222 câu có từ apt hoặc các dạng của từ, trích từ 197 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ apt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ apt gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 160 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ apt?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ apt: Câu phủ định (31 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), So sánh nhất (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.