Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “animatedly”

24 câu thật có từ animatedly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: animatedly nghĩa là một cách sống động. animatedly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in an animated manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ animatedly

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • “But yes, I do, the mouths are exactly alike!” she added, animatedly.

    Từ trong câu: animatedly, yes, mouth, exactly, alike, add

    Kathleen Thompson Norris, The black Flemings. Nguồn: Project Gutenberg #71929. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • She was contrite, and they played Five Hundred animatedly all evening.

    Từ trong câu: animatedly, play, five, hundred, evening

    Sinclair Lewis, Our Mr. Wrenn: The Romantic Adventures of a Gentle Man. Nguồn: Project Gutenberg #4961. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • From the time they mounted they had been talking animatedly with one another in their own language.

    Từ trong câu: animatedly, time, mount, talk, another, language

    Irving Howbert, The Indians of the Pike's Peak Region Including an Account of the Battle of Sand Creek, and of Occurrences in El Paso County, Colorado, during the War with the Cheyennes and Arapahoes, in 1864 and 1868. Nguồn: Project Gutenberg #57252. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Veronica, who was talking animatedly to Vera, her escort, as she drew on her long gloves, looked equally charming in her own way.

    Từ trong câu: animatedly, talk, escort, draw, long, glove, look, equally

    Josephine, -1931 Chase, Marjorie Dean, College Freshman. Nguồn: Project Gutenberg #36851. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Emerging from her brief abstraction she looked across the hall at Valentine Courland, who, seated on the oak table, chatted animatedly with Darrel.

    Từ trong câu: animatedly, emerge, brief, abstraction, look, across, hall, valentine

    Robert W. Chambers, Who Goes There!. Nguồn: Project Gutenberg #40696. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The news pleased her, and she expressed her joy so animatedly and spoke so confidently of the knight's love that Els felt anxious.

    Tin này làm cô hài lòng, cô bày tỏ niềm vui một cách sôi nổi và nói một cách tự tin về tình yêu của chàng hiệp sĩ đến nỗi Els cảm thấy lo lắng.

    Từ trong câu: animatedly, news, please, express, joy, speak, confidently, love

    Georg Ebers, In the Fire of the Forge: A Romance of Old Nuremberg: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #5547. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Apparently he was in good-humor this morning; he chatted animatedly with those nearest to him, and once or twice he even laughed aloud.

    Từ trong câu: animatedly, apparently, good, humor, morning, chat, near, once

    Van Tassel Sutphen, The Doomsman. Nguồn: Project Gutenberg #27730. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This elated him and he talked more animatedly than usual.

    Từ trong câu: elated, animatedly, talk, usual

    Fyodor Sologub, The Little Demon. Nguồn: Project Gutenberg #48912. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ animatedly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ animatedly trong kho câu?
Kho câu có 24 câu có từ animatedly hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ animatedly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ animatedly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 18 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ animatedly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ animatedly: Quá khứ đơn (8 câu), Quá khứ tiếp diễn (4 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.