Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “animatedly”

24 câu thật có từ animatedly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: animatedly nghĩa là một cách sống động. animatedly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in an animated manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ animatedly

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Meanwhile, M. Gaillardet was talking animatedly with the seconds, and it was easily seen that his gestures were negative ones.

    Từ trong câu: animatedly, meanwhile, be, talk, second, easily, see, gesture

    Alexandre Dumas, My Memoirs, Vol. VI, 1832 to 1833. Nguồn: Project Gutenberg #51105. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Apparently he was in good-humor this morning; he chatted animatedly with those nearest to him, and once or twice he even laughed aloud.

    Từ trong câu: animatedly, apparently, good, humor, morning, chat, near, once

    Van Tassel Sutphen, The Doomsman. Nguồn: Project Gutenberg #27730. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the middle of the festive period that connected Christmas with the new year Arnaud turned animatedly from his breakfast scanning of the news.

    Từ trong câu: animatedly, middle, festive, period, connect, new, year, turn

    Joseph Hergesheimer, Linda Condon. Nguồn: Project Gutenberg #7171. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was talking animatedly to the girl, having changed the general trend of the conversation to a manner and tone directed more particularly to her.

    Từ trong câu: animatedly, talk, girl, change, general, trend, conversation, manner

    Paul Laurence Dunbar, The Sport of the Gods. Nguồn: Project Gutenberg #17854. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ animatedly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ animatedly trong kho câu?
Kho câu có 24 câu có từ animatedly hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ animatedly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ animatedly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 18 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ animatedly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ animatedly: Quá khứ đơn (8 câu), Quá khứ tiếp diễn (4 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.