Câu tiếng Anh có từ “animatedly”
24 câu thật có từ animatedly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: animatedly nghĩa là một cách sống động. animatedly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in an animated manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ animatedly
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
She forgot him as soon as seen, and turned to Laura, who was speaking animatedly.
Từ trong câu: animatedly, forget, soon, see, turn, speak
May Agnes Fleming, A Changed Heart: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #41672. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Meanwhile, M. Gaillardet was talking animatedly with the seconds, and it was easily seen that his gestures were negative ones.
Từ trong câu: animatedly, meanwhile, be, talk, second, easily, see, gesture
Alexandre Dumas, My Memoirs, Vol. VI, 1832 to 1833. Nguồn: Project Gutenberg #51105. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Veronica, who was talking animatedly to Vera, her escort, as she drew on her long gloves, looked equally charming in her own way.
Từ trong câu: animatedly, talk, escort, draw, long, glove, look, equally
Josephine, -1931 Chase, Marjorie Dean, College Freshman. Nguồn: Project Gutenberg #36851. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was talking animatedly to the girl, having changed the general trend of the conversation to a manner and tone directed more particularly to her.
Từ trong câu: animatedly, talk, girl, change, general, trend, conversation, manner
Paul Laurence Dunbar, The Sport of the Gods. Nguồn: Project Gutenberg #17854. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ animatedly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ animatedly trong kho câu?
- Kho câu có 24 câu có từ animatedly hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ animatedly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ animatedly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 18 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ animatedly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ animatedly: Quá khứ đơn (8 câu), Quá khứ tiếp diễn (4 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.