Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “amply”

97 câu thật có từ amply hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: amply nghĩa là amp. amply là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: to an ample degree or in an ample manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ amply

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

Từ hay đi cùng amply

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
amply repaid369 lần
amply compensated134 lần
amply rewarded250 lần
amply recompensed55 lần
amply repay118 lần
amply supplied246 lần
amply sufficient583 lần
amply justified134 lần
amply revenged48 lần
amply avenged48 lần
amply atoned34 lần
amply provisioned28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ amply

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ amply trong kho câu?
Kho câu có 97 câu có từ amply hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ amply xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ amply gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ amply?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ amply: Tương lai với will (12 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.