Câu tiếng Anh có từ “amply”
87 câu thật có từ amply hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: amply nghĩa là amp. amply là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: to an ample degree or in an ample manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ amply
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The picture is thoroughly representative of Miss Beckington's work, and amply explains her high standing among our miniature painters.
Từ trong câu: amply, picture, thoroughly, representative, miss, work, explain, high
Elizabeth Lounsbery, The Mentor: American Miniature Painters, January 15, 1917, Serial No. 123. Nguồn: Project Gutenberg #44321. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Investigations of European criminal experts like Professor Hans Gross amply demonstrate that there is a real scientific basis for such methods.
Từ trong câu: amply, investigation, criminal, expert, like, professor, gross, demonstrate
James H. Collins, The Great Taxicab Robbery: A True Detective Story. Nguồn: Project Gutenberg #53145. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Why should not their agent—the Government—when amply secured, freely loan the people all the money that they want for use?
Từ trong câu: secure, freely, loan, amply, agent, government, people, money
Victoria C. Woodhull, A lecture by Victoria Claflin Woodhull ...: The review of a century; or, the fruit of five thousand years. Nguồn: Project Gutenberg #64972. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng amply
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| amply repaid | 369 lần |
| amply compensated | 134 lần |
| amply rewarded | 250 lần |
| amply recompensed | 55 lần |
| amply repay | 118 lần |
| amply supplied | 246 lần |
| amply sufficient | 583 lần |
| amply justified | 134 lần |
| amply revenged | 48 lần |
| amply avenged | 48 lần |
| amply atoned | 34 lần |
| amply provisioned | 28 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ amply
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ amply trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ amply hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ amply xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ amply gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ amply?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ amply: Hiện tại hoàn thành (10 câu), Tương lai với will (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.