Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “amateur”

241 câu thật có từ amateur hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: amateur nghĩa là nghiệp dư. amateur là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: engaged in as a pastime. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ amateur

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

Từ hay đi cùng amateur

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
amateur theatricals175 lần
amateur radio358 lần
amateur detective222 lần
amateur transmitters114 lần
amateur stations182 lần
amateur wireless155 lần
amateur transmitting45 lần
australian amateur82 lần
amateur athletes42 lần
amateur operator's33 lần
amateur photographer34 lần
amateur experimenters33 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ amateur

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ amateur trong kho câu?
Kho câu có 241 câu có từ amateur hoặc các dạng của từ, trích từ 202 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ amateur xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ amateur gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 173 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ amateur?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ amateur: Câu phủ định (27 câu), Quá khứ đơn (27 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.