Câu tiếng Anh có từ “alternate”
225 câu thật có từ alternate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: alternate nghĩa là thay thế. alternate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: go back and forth; swing back and forth between two states or conditions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ alternate
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
One may already have some alternate themes installed on the system.
Từ trong câu: alternate, already, theme, install, system
«Using GNOME/Theme», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=85222 (bản sửa đổi 3362070). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For alternating currents, however, the abutment stop may be used on both electrodes.
Từ trong câu: electrode, alternate, current, however, stop, use
Various, Scientific American Supplement, No. 315, January 14, 1882. Nguồn: Project Gutenberg #18345. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Shedding, or the raising and lowering of the alternate threads of the warp, so that the weft may pass under and over them.
Từ trong câu: thread, alternate, shed, raise, low, pass
Guaranty Trust Company of New York, The Fabric of Civilization A Short Survey of the Cotton Industry in the United States. Nguồn: Project Gutenberg #29048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The next symptom is coma, alternating with convulsions which may range from only a slight twitching to violent epileptiform spasms.
Từ trong câu: coma, next, symptom, alternate, range, slight, twitch, violent
Carl Philip McConnell, The practice of osteopathy. Nguồn: Project Gutenberg #75696. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If a Governor in unable to be present, he may nominate an alternate to cast his weighted vote.
Từ trong câu: nominate, governor, unable, present, alternate, cast, weight, vote
European Union, The Treaty of the European Union, Maastricht Treaty, 7th February, 1992. Nguồn: Project Gutenberg #686. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When an intruder has physical access to a server, they may be able to reboot the system from alternate media.
Từ trong câu: intruder, physical, access, server, able, system, alternate, media
«UNIX Computing Security/Physical security», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=48146 (bản sửa đổi 3362233). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When the successive chambers are disposed around a longitudinal central axis they may be said to "alternate" like the leaves of a plant.
Từ trong câu: longitudinal, successive, chamber, dispose, around, central, axis, alternate
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Foraminifera" to "Fox, Edward" Volume 10, Slice 6. Nguồn: Project Gutenberg #35925. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng alternate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ alternate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ alternate trong kho câu?
- Kho câu có 225 câu có từ alternate hoặc các dạng của từ, trích từ 203 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ alternate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ alternate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ alternate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ alternate: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.