Câu tiếng Anh có từ “alternate”
225 câu thật có từ alternate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: alternate nghĩa là thay thế. alternate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: go back and forth; swing back and forth between two states or conditions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ alternate
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
These moods would alternate with hours of extreme restlessness, during which he mysteriously absented himself.
Từ trong câu: alternate, mood, hour, extreme, absent, himself
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I wouldn’t think so hard about it,” said Elizabeth, marking the intensity with which Lucetta was alternating the question whether this or that would suit best.
Từ trong câu: alternate, think, hard, mark, intensity, question, whether, suit
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I shall not be at home again, perhaps for some time; I wish you would write to me—say once a fort-night: every alternate Monday: to the General Post Office in London.
Từ trong câu: alternate, monday, post, home, again, perhaps, time, wish
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As an alternate with other crops in a rotation of four, this would call for only forty thousand square miles in varied farming.
Từ trong câu: rotation, alternate, crop, four, call, forty, thousand, square
Various, Appletons' Popular Science Monthly, December 1898 Volume LIV, No. 2, December 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43391. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It would relieve congestion, benefit the whole grain trade and provide for the future possibility of alternate shipping routes via Hudson Bay or the Panama Canal.
Từ trong câu: congestion, relieve, benefit, whole, grain, trade, provide, future
Herbert Joseph Moorhouse, Deep Furrows. Nguồn: Project Gutenberg #21657. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng alternate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ alternate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ alternate trong kho câu?
- Kho câu có 225 câu có từ alternate hoặc các dạng của từ, trích từ 203 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ alternate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ alternate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ alternate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ alternate: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.