Câu tiếng Anh có từ “alternate”
225 câu thật có từ alternate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: alternate nghĩa là thay thế. alternate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: go back and forth; swing back and forth between two states or conditions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ alternate
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The mule had begun to squeal and lash out with alternate hoofs, his eyes rolling, his ears flattened.
Từ trong câu: alternate, mule, begin, out, eye, roll, ear
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
All that evening I had felt like the soldier who awaits the signal which will send him on a forlorn hope; hope of victory and fear of repulse alternating in his mind.
Từ trong câu: forlorn, alternate, soldier, evening, feel, like, await, signal
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There had been a reeling of his senses, the soundless clapping of swiftly alternating light and darkness at the shadowy laboratory windows.
Từ trong câu: laboratory, shadowy, alternate, clap, sense, light, darkness, window
Ray Cummings, Miracle. Nguồn: Project Gutenberg #69150. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Of the twelve prisoners who had been chained ahead of me each alternate one had been freed commencing with Dian.
Từ trong câu: twelve, who, chain, ahead, alternate, each, prisoner, free
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Artfully, then, the Comedian had planned that the dog should make some sad mistakes, alternated by some marvellous surprises.
Vậy thì, một cách khéo léo, Diễn viên hài đã lên kế hoạch rằng con chó sẽ phạm phải một số sai lầm đáng buồn, xen kẽ với một số bất ngờ kỳ diệu.
Từ trong câu: comedian, plan, dog, make, sad, mistake, alternate, marvellous
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, What Will He Do with It?: Volume 03. Nguồn: Project Gutenberg #7661. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng alternate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ alternate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ alternate trong kho câu?
- Kho câu có 225 câu có từ alternate hoặc các dạng của từ, trích từ 203 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ alternate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ alternate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ alternate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ alternate: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.