Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “alternate”

225 câu thật có từ alternate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: alternate nghĩa là thay thế. alternate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: go back and forth; swing back and forth between two states or conditions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ alternate

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • You should also alternate layers of organic materials of different-sized particles.

    Từ trong câu: alternate, layer, organic, material, different, size, particle

    «Horticulture/Compost Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=134347 (bản sửa đổi 4028187). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “Strange,” said I, “how terms of what in another man I should call laziness alternate with your fits of splendid energy and vigour.”

    Từ trong câu: call, fit, laziness, alternate, vigour, energy, term, strange

    Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Flicker fusion should occur if each eye receives alternate flashes at only half the normal flicker fusion frequency.

    Từ trong câu: flicker, fusion, occur, eye, receive, alternate, flash, half

    «Consciousness Studies/Neuroscience 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=32940 (bản sửa đổi 4110147). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Artfully, then, the Comedian had planned that the dog should make some sad mistakes, alternated by some marvellous surprises.

    Vậy thì, một cách khéo léo, Diễn viên hài đã lên kế hoạch rằng con chó sẽ phạm phải một số sai lầm đáng buồn, xen kẽ với một số bất ngờ kỳ diệu.

    Từ trong câu: comedian, plan, dog, make, sad, mistake, alternate, marvellous

    Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, What Will He Do with It?: Volume 03. Nguồn: Project Gutenberg #7661. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng alternate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
alternate layers89 lần
alternate stripes41 lần
alternate current267 lần
alternate spelling43 lần
alternate spellings20 lần
alternate fits44 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ alternate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ alternate trong kho câu?
Kho câu có 225 câu có từ alternate hoặc các dạng của từ, trích từ 203 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ alternate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ alternate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ alternate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ alternate: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.