Câu tiếng Anh có từ “also”
238 câu thật có từ also hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: also nghĩa là cũng. also là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in addition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ also
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Here is a friend of mine, who must be thy friend also.
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I want clothing—and other accommodation; and I must also have those three books.”
Từ trong câu: accommodation, also, those, want, clothing, book
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I felt some sentiment that it must be a judgment on us also.
Từ trong câu: must, judgment, also, sentiment, feel
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I must assume also that they are familiar with the elementary fact of physics that the vibrations of light and sound are interchangeable.
Từ trong câu: physics, familiar, fact, elementary, also, assume, light, sound
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“But deeds must prove it also; and after he is well, remember you don’t forget resolutions formed in the hour of fear.”
Từ trong câu: well, forget, form, resolution, prove, fear, remember, hour
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are also further requirements as to piles, &c., and the commissioner of buildings must be notified when the piles are to be driven.
Từ trong câu: requirement, must, building, pile, notify, further, build, drive
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Foraminifera" to "Fox, Edward" Volume 10, Slice 6. Nguồn: Project Gutenberg #35925. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Now Gregor’s sister also had to help his mother with the cooking; although that was not so much bother as no-one ate very much.
Từ trong câu: cook, although, eat, help, mother, bother, much, cooking
Franz Kafka, Metamorphosis. Nguồn: Project Gutenberg #5200. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng also
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ also
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ also trong kho câu?
- Kho câu có 238 câu có từ also hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ also xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ also gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ also?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ also: Quá khứ đơn (58 câu), Câu phủ định (38 câu), There is và there are (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.