Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “alert”

260 câu thật có từ alert hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: alert nghĩa là báo động. alert là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: warn or arouse to a sense of danger or call to a state of preparedness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ alert

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Is there anything particularly identifiable with the Trotskyite element that might alert you to anything?

    Từ trong câu: alert, anything, particularly, element

    United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If he were to be very alert in engaging Jane Fairfax now, it might augur something.

    Từ trong câu: now, alert, engage, something

    Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Men have ears and hearts," he thought, "and I can work on these; or they may be neglectful while I am on the alert, and I can profit by their carelessness.

    Từ trong câu: profit, alert, carelessness, neglectful, man, ear, heart, think

    Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The government has also issued an alert saying that such activity may recur.

    Từ trong câu: recur, government, issue, alert, say, activity

    «Costa Rican volcano erupts, alert issued», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=147268 (bản sửa đổi 4816263). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The people using them may have pleasant feelings, such as euphoria or they may be more alert.

    Từ trong câu: euphoria, people, use, pleasant, feel, alert

    «Psychoactive drug», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=293283 (bản sửa đổi 10675827). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • For the disabled or visually impaired, walking may require tactile pavement at junctions and audible crossing alerts.

    Từ trong câu: tactile, disable, visually, impair, walk, require, pavement, cross

    «Transport/Society», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=412814 (bản sửa đổi 3837103). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The Honorable Russ, now a wizened man of at least seventy, but still sharply alert, said, "However, Texcoco and Genoa might both profit."

    Từ trong câu: wizened, honorable, now, man, least, seventy, still, sharply

    Mack Reynolds, Adaptation. Nguồn: Project Gutenberg #24749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This impression may, however, have been due to the midday hour, for the natives, understanding the climate, are only alert during the mornings and evenings.

    Từ trong câu: midday, impression, however, due, hour, native, understand, climate

    Ellen Mary Hayes Peck, Travels in the Far East. Nguồn: Project Gutenberg #24971. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng alert

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
keenly alert64 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ alert

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ alert trong kho câu?
Kho câu có 260 câu có từ alert hoặc các dạng của từ, trích từ 228 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ alert xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ alert gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 101 câu, rồi Bậc C1 với 101 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ alert?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ alert: Quá khứ đơn (38 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.