E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “alert”

224 câu thật có từ alert hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: alert nghĩa là báo động. alert là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: warn or arouse to a sense of danger or call to a state of preparedness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ alert

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • I had it managed in a way that would send out automatic alerts.

    Từ trong câu: alert, manage, way, send, out, automatic

    «Professionalism/Corruption at the National Security Administration», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290755 (bản sửa đổi 4241458). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This situation would correspond to an awake, alert state.

    Từ trong câu: alert, situation, correspond, awake, state

    «Intelligent Plastic Machines», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=218260 (bản sửa đổi 4533733). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Its large scale use would, undoubtedly, have resulted in imposing stringent gas alert conditions at greater distances from the front line.

    Từ trong câu: stringent, alert, large, scale, use, undoubtedly, result, impose

    Victor Lefebure, The Riddle of the Rhine: Chemical Strategy in Peace and War. Nguồn: Project Gutenberg #1272. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • On the march, Javert was on the alert, snuffing up the air, until some savory odor crossed his path, when he would shut himself up, like a snail within his shell.

    Từ trong câu: snail, march, alert, up, air, until, cross, path

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • One approach would add Alert elements to the log, interspersed with the Tests.

    Từ trong câu: intersperse, approach, add, alert, element, log, test

    «XQuery/Uptime monitor», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=163369 (bản sửa đổi 4100727). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • An English audience compelled to live and worship by the defective Old Style calendar would have been alert to this irony.

    Từ trong câu: defective, audience, live, worship, old, style, calendar, alert

    «Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/The Lunar Calendar of Shakespeare's King Lear», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=481054 (bản sửa đổi 4618511). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng alert

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
keenly alert64 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ alert

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ alert trong kho câu?
Kho câu có 224 câu có từ alert hoặc các dạng của từ, trích từ 206 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ alert xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ alert gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ alert?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ alert: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.