Câu tiếng Anh có từ “alert”
200 câu thật có từ alert hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: alert nghĩa là báo động. alert là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: warn or arouse to a sense of danger or call to a state of preparedness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ alert
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
In many cases, using such a defibrillator will alert emergency services.
Từ trong câu: alert, many, case, use, emergency, service
«Automated external defibrillator», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=601114 (bản sửa đổi 10971206). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Will it be early in the morning when everyone is alert, or near closing when everyone just wants to go home?
Từ trong câu: alert, early, morning, everyone, near, close, want, go
«Development Cooperation Handbook/Designing and Executing Projects/Communication Management/Communication Planning/Analyse the communication needs of each stakeholder/Tailor the Message to Each Audience», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289812 (bản sửa đổi 2563806). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The alert reader will note that a small girl is often standing in that hallway, and invariably drops something noisy as Harry passes.
Người đọc cảnh giác sẽ nhận thấy rằng một cô gái nhỏ thường đứng ở hành lang đó và luôn làm rơi thứ gì đó ồn ào khi Harry đi ngang qua.
Từ trong câu: alert, standing, hallway, invariably, noisy, reader, note, small
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Half-Blood Prince/Chapter 14», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35731 (bản sửa đổi 3538689). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This will alert store owners and tow drivers that the car is legally parked.
Từ trong câu: tow, alert, store, owner, driver, car, legally, park
«Parking», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=74844 (bản sửa đổi 9740216). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Its software will also alert you when it detects suspicious movements while your away.
Từ trong câu: suspicious, software, alert, detect, movement, away
«Information Technology and Ethics/AI at Home and on the Go», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=370804 (bản sửa đổi 3112799). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"Thank you, Noll; I guess it will be as well to be ordinarily alert, where that pair are concerned.
Từ trong câu: ordinarily, thank, guess, well, alert, pair, concern
H. Irving Hancock, Uncle Sam's Boys on Field Duty; or, Winning Corporal's Chevrons. Nguồn: Project Gutenberg #52755. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In a few years, when you join a singles club your cellphone will alert you when you are near another club member.
Từ trong câu: cellphone, year, join, single, club, alert, near, another
«Relationships/How to Write a Personal Ad», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83220 (bản sửa đổi 3999868). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng alert
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| keenly alert | 64 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ alert
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ alert trong kho câu?
- Kho câu có 200 câu có từ alert hoặc các dạng của từ, trích từ 190 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ alert xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ alert gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 80 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ alert?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ alert: Quá khứ đơn (23 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.