E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “alert”

200 câu thật có từ alert hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: alert nghĩa là báo động. alert là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: warn or arouse to a sense of danger or call to a state of preparedness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ alert

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • They also have frequently recourse to mining, but for either method to succeed the defenders cannot be on the alert.

    Từ trong câu: alert, recourse, defender, frequently, mine, either, method, succeed

    Rollo Gillespie Burslem, A Peep into Toorkisthan. Nguồn: Project Gutenberg #11902. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The alert chairman said, "All who are in sympathy with Brother Bucknell's proposition, please rise."

    Từ trong câu: proposition, alert, chairman, sympathy, brother, please, rise

    Agnes Rush Burr, Russell H. Conwell, founder of the Institutional church in America. Nguồn: Project Gutenberg #11421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • That alert commercial interest never quite moribund prompted his next question.

    Lợi ích thương mại đáng báo động đó chưa bao giờ suy yếu hẳn đã đặt ra câu hỏi tiếp theo cho ông.

    Từ trong câu: moribund, alert, commercial, interest, never, quite, prompt, next

    Charles Egbert Craddock, The juggler. Nguồn: Project Gutenberg #72930. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • One approach would add Alert elements to the log, interspersed with the Tests.

    Từ trong câu: intersperse, approach, add, alert, element, log, test

    «XQuery/Uptime monitor», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=163369 (bản sửa đổi 4100727). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Inflmmatory response is the pain and swelling that alert you to a splinter under your skin.

    Từ trong câu: splinter, response, pain, swell, alert, skin

    «Structural Biochemistry/Genetic code/Immune System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175485 (bản sửa đổi 4469398). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When Eben discovers the baby's death, he is aghast and leaves her to alert the sheriff.

    Từ trong câu: aghast, discover, death, leave, alert, sheriff

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/American Pre-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242987 (bản sửa đổi 4637440). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The people using them may have pleasant feelings, such as euphoria or they may be more alert.

    Từ trong câu: euphoria, people, use, pleasant, feel, alert

    «Psychoactive drug», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=293283 (bản sửa đổi 10675827). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng alert

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
keenly alert64 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ alert

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ alert trong kho câu?
Kho câu có 200 câu có từ alert hoặc các dạng của từ, trích từ 190 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ alert xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ alert gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 80 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ alert?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ alert: Quá khứ đơn (23 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.