Câu tiếng Anh có từ “alert”
241 câu thật có từ alert hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: alert nghĩa là báo động. alert là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: warn or arouse to a sense of danger or call to a state of preparedness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ alert
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Will it be early in the morning when everyone is alert, or near closing when everyone just wants to go home?
Từ trong câu: alert, early, morning, everyone, near, close, want, go
«Development Cooperation Handbook/Designing and Executing Projects/Communication Management/Communication Planning/Analyse the communication needs of each stakeholder/Tailor the Message to Each Audience», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289812 (bản sửa đổi 2563806). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng alert
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| keenly alert | 64 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ alert
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ alert trong kho câu?
- Kho câu có 241 câu có từ alert hoặc các dạng của từ, trích từ 216 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ alert xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ alert gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 99 câu, rồi Bậc C1 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ alert?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ alert: Quá khứ đơn (32 câu), Quá khứ hoàn thành (16 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.