Câu tiếng Anh có từ “aeroplane”
166 câu thật có từ aeroplane hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: aeroplane nghĩa là máy bay. aeroplane là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: an aircraft that has a fixed wing and is powered by propellers or jets. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ aeroplane
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
"It may be all very nice for you, Johnny Jewel, to go sailing around in an aeroplane.
Từ trong câu: aeroplane, nice, jewel, go, sail, around
B. M. Bower, Skyrider. Nguồn: Project Gutenberg #16871. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Aeroplanes which flew over the ill-fated machine yesterday saw what may be a partly buried body.
Từ trong câu: aeroplane, fly, ill, machine, yesterday, saw, partly, bury
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/4QG Brisbane/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=407399 (bản sửa đổi 4660553). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If the angle is too small, it will produce a decreased lift, and the aeroplane may have a tendency to fly "nose-down."
Từ trong câu: aeroplane, angle, small, produce, decrease, lift, tendency, fly
H. Barber, The Aeroplane Speaks. Fifth Edition. Nguồn: Project Gutenberg #21791. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The aeroplane uses a Hertzian type radiator, which may take various forms.
Từ trong câu: radiator, aeroplane, use, type, take, various, form
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Donald Brader Knock/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417388 (bản sửa đổi 4352273). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is of no use to rush it in a motor; you might as well hop over by aeroplane.
Từ trong câu: hop, aeroplane, airplane, use, rush, motor, well
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 5, August, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22460. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The hydroaeroplane may compete with motor boats as a water craft, or in the air with the fastest aeroplane.
Từ trong câu: craft, compete, aeroplane, airplane, motor, boat, water, air
Glenn Hammond Curtiss, The Curtiss Aviation Book. Nguồn: Project Gutenberg #66511. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Were this not the case eagles might be as large as tigers and as formidable to man as hostile aeroplanes.
Từ trong câu: formidable, case, eagle, large, tiger, man, hostile, aeroplane
«Paideia High School/Curriculum Plan», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=106693 (bản sửa đổi 1149373). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
By means of this panoramic attachment the main object in the picture, such as a carriage or an aeroplane, may be followed in either direction.
Từ trong câu: panoramic, mean, attachment, main, object, picture, carriage, aeroplane
Frederick Arthur Ambrose Talbot, Practical Cinematography and Its Applications. Nguồn: Project Gutenberg #45714. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng aeroplane
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| aeroplane scouts | 44 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ aeroplane
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aeroplane trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ aeroplane hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ aeroplane xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aeroplane gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aeroplane?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aeroplane: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.