Câu tiếng Anh có từ “aeroplane”
166 câu thật có từ aeroplane hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: aeroplane nghĩa là máy bay. aeroplane là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: an aircraft that has a fixed wing and is powered by propellers or jets. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ aeroplane
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I will give you the choice of drinking this deadly poison, or of being dropped ten thousand feet from my aeroplane.
Từ trong câu: aeroplane, give, choice, drink, deadly, poison, drop, ten
Rowland Walker, The Phantom Airman. Nguồn: Project Gutenberg #43264. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
With aerial mail routes already established in many countries it will not be long until mail service by aeroplane will be established around the world.
Từ trong câu: aeroplane, mail, route, already, establish, many, country, long
James T. Nichols, Birdseye Views of Far Lands. Nguồn: Project Gutenberg #28340. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is important, therefore, that the body of the aeroplane be made very short, so that the sides will offer as little friction as possible.
Từ trong câu: friction, aeroplane, airplane, important, therefore, body, make, short
Francis A. Collins, The Second Boys' Book of Model Aeroplanes. Nguồn: Project Gutenberg #62549. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But steamers will be used for heavy loads and passenger travel will be by aeroplane.”
Từ trong câu: airplane, use, heavy, load, passenger, travel, aeroplane
Various, Weird Tales, Volume 1, Number 3, May, 1923: The unique magazine. Nguồn: Project Gutenberg #69607. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng aeroplane
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| aeroplane scouts | 44 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ aeroplane
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aeroplane trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ aeroplane hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ aeroplane xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aeroplane gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aeroplane?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aeroplane: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.