Câu tiếng Anh có từ “adorn”
214 câu thật có từ adorn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: adorn nghĩa là tô điểm. adorn là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make more attractive by adding ornament, colour, etc.. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ adorn
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Timour taxed Hafiz with treating disrespectfully his two cities, to raise and adorn which he had conquered nations.
Từ trong câu: adorn, tax, treat, city, raise, conquer, nation
Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 06, April, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12372. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Mediaeval sculptors had taken its leaves, and wisely trusting to nature, had adorned churches with those leaves cut in stone.
Các nhà điêu khắc thời Trung cổ đã lấy những chiếc lá của nó và tin tưởng vào thiên nhiên một cách khôn ngoan, đã trang trí các nhà thờ bằng những chiếc lá được cắt trên đá.
Từ trong câu: mediaeval, take, leave, wisely, trust, nature, adorn, church
Charles Reade, White Lies. Nguồn: Project Gutenberg #2472. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Out of all his treasures he had selected a necklace of pearls and jewels, to adorn his statue of Fortune at Tusculum.
Từ trong câu: necklace, out, treasure, select, pearl, jewel, adorn, statue
69?-122? Suetonius, The Lives of the Twelve Caesars, Volume 07: Galba. Nguồn: Project Gutenberg #6392. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
With us no pride erects stately monuments which repair the mischiefs which pride had produced, and which adorn a country out of its own spoils.
Từ trong câu: stately, pride, monument, repair, mischief, produce, adorn, country
Edmund Burke, The Works of the Right Honourable Edmund Burke, Vol. 02 (of 12). Nguồn: Project Gutenberg #15198. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Lightly they threw away all the baubles and gewgaws civilization had fashioned for adorning and disguising their raw humanity, and the habits of civilization as well.
Từ trong câu: bauble, lightly, throw, away, civilization, fashion, adorn, disguise
Various, The New York Times Current History: the European War, February, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #18880. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
An Early Victorian Duchess had made this addition; it was big and bald and bare, faced with white stucco and adorned with modern-Gothic pinnacles.
Từ trong câu: pinnacle, early, make, addition, big, bald, bare, face
Reginald Farrer, The Sundered Streams: The History of a Memory That Had No Full Stops. Nguồn: Project Gutenberg #62469. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng adorn
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| richly adorn | 227 lần |
| adorn the walls | 238 lần |
| profusely adorn | 38 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ adorn
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adorn trong kho câu?
- Kho câu có 214 câu có từ adorn hoặc các dạng của từ, trích từ 183 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ adorn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adorn gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adorn?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adorn: Mệnh đề quan hệ với which, whose (41 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.