Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “adorn”

212 câu thật có từ adorn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: adorn nghĩa là tô điểm. adorn là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make more attractive by adding ornament, colour, etc.. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ adorn

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The nation would adorn his uniform with medals for his war efforts.

    Từ trong câu: adorn, nation, uniform, medal, war, effort

    «A Guide to the GRE/Vocabulary List 9», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=296233 (bản sửa đổi 3248519). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "then you can adorn yourself as perfectly as you would wish!"

    Từ trong câu: adorn, yourself, perfectly, wish

    Edward Prime-Stevenson, Imre: A Memorandum. Nguồn: Project Gutenberg #66390. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Clothing would be adorned with borders, pearls, jewels, and even gold.

    Từ trong câu: pearl, jewel, adorn, clothing, border, even, gold

    «Costume History/Byzantine», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=252508 (bản sửa đổi 4416260). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • That is my real milieu, and one that I am convinced you would not only adorn but delight in.

    Từ trong câu: milieu, real, convince, adorn, delight

    H. G. Wells, Ann Veronica: A Modern Love Story. Nguồn: Project Gutenberg #524. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The grace of manner of many of the elderly male slaves of that day would, indeed, have adorned a court.

    Từ trong câu: elderly, grace, manner, many, male, slave, day, indeed

    Marian Gouverneur, As I Remember Recollections of American Society during the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #28384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng adorn

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
richly adorn227 lần
adorn the walls238 lần
profusely adorn38 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ adorn

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adorn trong kho câu?
Kho câu có 212 câu có từ adorn hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ adorn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adorn gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B2 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adorn?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adorn: Mệnh đề quan hệ với which, whose (41 câu), Quá khứ đơn (17 câu), may và might (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.