Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “adorn”

214 câu thật có từ adorn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: adorn nghĩa là tô điểm. adorn là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make more attractive by adding ornament, colour, etc.. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ adorn

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • He’ll adorn it better than a poor lammicken feller like myself can.

    Từ trong câu: adorn, better, poor, like, myself

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • In such cases, the deity will not be adorned with valuable jewellery.

    Từ trong câu: adorn, case, valuable, jewellery

    «Hinduism/Hindu Temples», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=216743 (bản sửa đổi 4397458). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • My reply was, 'Her education at my seminary, Captain Crewe, shall be such as will adorn the largest fortune.'

    Từ trong câu: adorn, education, reply, captain, large, fortune

    Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Every age will, methinks, adorn and amplify this structure, but to what age it may be vouchsafed to set the finishing hand--this is known only to God and the Fates."

    Từ trong câu: amplify, every, age, adorn, structure, set, finish, hand

    William T. Smedley, The Mystery of Francis Bacon. Nguồn: Project Gutenberg #36650. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng adorn

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
richly adorn227 lần
adorn the walls238 lần
profusely adorn38 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ adorn

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adorn trong kho câu?
Kho câu có 214 câu có từ adorn hoặc các dạng của từ, trích từ 183 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ adorn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adorn gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adorn?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adorn: Mệnh đề quan hệ với which, whose (41 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.