Câu tiếng Anh có từ “adorn”
214 câu thật có từ adorn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: adorn nghĩa là tô điểm. adorn là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make more attractive by adding ornament, colour, etc.. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ adorn
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
He’ll adorn it better than a poor lammicken feller like myself can.
Từ trong câu: adorn, better, poor, like, myself
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"then you can adorn yourself as perfectly as you would wish!"
Từ trong câu: adorn, yourself, perfectly, wish
Edward Prime-Stevenson, Imre: A Memorandum. Nguồn: Project Gutenberg #66390. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They were usually adorned with elaborate costumes that could make them unruly to control.
Từ trong câu: costume, adorn, usually, elaborate, make, control
«History of Western Theatre: Greeks to Elizabethans/Props», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219965 (bản sửa đổi 1727155). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They could also adorn their hair with combs and jewelry.
Từ trong câu: comb, adorn, hair, jewelry
«Ancient History/Egypt/Culture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=275161 (bản sửa đổi 4473175). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Alas! all that cannot disguise the original poverty of the ungrateful tissue which has been so much adorned.
Từ trong câu: disguise, tissue, adorn, poverty, can, original, much
Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 107, September, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23743. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This title could not but be recognised by a monarch, whose diadem is adorned with equity and truth.
Từ trong câu: equity, title, recognise, adorn, truth
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 10. Nguồn: Project Gutenberg #38642. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Cudjoe was a gentleman of extreme brevity and blackness, whose full-length portrait can hardly be said to adorn Dallas's History; but he was as formidable a guerrilla as Marion.
Từ trong câu: guerrilla, gentleman, extreme, brevity, full, length, portrait, hardly
Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 28, February, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #19995. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng adorn
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| richly adorn | 227 lần |
| adorn the walls | 238 lần |
| profusely adorn | 38 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ adorn
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adorn trong kho câu?
- Kho câu có 214 câu có từ adorn hoặc các dạng của từ, trích từ 183 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ adorn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adorn gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adorn?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adorn: Mệnh đề quan hệ với which, whose (41 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.