Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “adorable”

83 câu thật có từ adorable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: adorable nghĩa là đáng yêu. adorable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: lovable especially in a childlike or naive way. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ adorable

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • "You're the most adorable little wife that ever made a man happy," he said.

    Từ trong câu: adorable, little, wife, ever, make, man, happy

    Ernest Poole, His Second Wife. Nguồn: Project Gutenberg #17259. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Because you are adorable, lovely, the best little woman in the world," he said.

    “Bởi vì em thật đáng yêu, đáng yêu, là người phụ nữ nhỏ bé tuyệt vời nhất trên thế giới,” anh nói.

    Từ trong câu: adorable, because, lovely, best, little, woman, world

    Nat Gould, The Rider in Khaki: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #24804. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "You're the loveliest and most adorable and sweetest thing on this earth, and I love you."

    Từ trong câu: adorable, lovely, sweet, thing, earth, love

    Samuel Hopkins Adams, Little Miss Grouch A Narrative Based on the Log of Alexander Forsyth Smith's Maiden Transatlantic Voyage. Nguồn: Project Gutenberg #22196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To her, he was the most splendid and adorable of human beings.

    Từ trong câu: adorable, human, be

    Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • On this night developed the remarkable and thrilling feature in "Peter Pan" which made the adorable dream-child the best beloved of all American children.

    Từ trong câu: adorable, night, develop, remarkable, thrill, feature, pan, make

    Isaac Frederick Marcosson, Charles Frohman: Manager and Man. Nguồn: Project Gutenberg #26146. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He writes me pages on pages—with the most adorable little drawings and plans.

    Từ trong câu: page, adorable, plan, write, little, draw

    Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They were adorable rompers with smocking and the palest of pink collars and belts.

    Từ trong câu: romper, adorable, pale, pink, collar, belt

    Ruth Sawyer, Leerie. Nguồn: Project Gutenberg #32959. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It has been said of Veronese that he was the most absurd and the most adorable of the great painters.

    Từ trong câu: absurd, adorable, has, painter, been, great, say

    François Crastre, Veronese. Nguồn: Project Gutenberg #41974. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ adorable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adorable trong kho câu?
Kho câu có 83 câu có từ adorable hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ adorable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adorable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adorable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adorable: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), So sánh nhất (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.