Câu tiếng Anh có từ “adorable”
87 câu thật có từ adorable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: adorable nghĩa là đáng yêu. adorable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: lovable especially in a childlike or naive way. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ adorable
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
However, he was cheered by the society of Madame Hanska and Madame Georges Mniszech, who showed "adorable goodness" in keeping him company during his imprisonment.
Từ trong câu: adorable, imprisonment, however, cheer, society, madame, show, goodness
Mary Frances Sandars, Honore de Balzac, His Life and Writings · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US
And so the Church creeps on and grows, and regions that sat in darkness are now blessed by the offering of the Adorable Sacrifice and the announcement of the true faith.
Từ trong câu: adorable, church, grow, region, sit, darkness, now, bless
Khuyết danh, The Irish Ecclesiastical Record, Volume 1, November 1864 · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
Câu hỏi thường gặp về câu có từ adorable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adorable trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ adorable hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ adorable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adorable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adorable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adorable: Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.