Câu tiếng Anh có từ “adorable”
83 câu thật có từ adorable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: adorable nghĩa là đáng yêu. adorable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: lovable especially in a childlike or naive way. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ adorable
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The person who, next to Monte-Leone, enjoyed this complete reparation, was the adorable woman who had never doubted the honor of the man she loved.
Từ trong câu: adorable, person, next, enjoy, complete, woman, never, doubt
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 4, November 1, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #37904. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Of the spire, Victor Hugo wrote thus (Strasburg was yet French, and not German as it is to-day): "The truly adorable achievement of the builders of this cathedral is its spire.
Từ trong câu: adorable, spire, write, thus, day, truly, achievement, builder
M. F. Mansfield, The Cathedrals and Churches of the Rhine. Nguồn: Project Gutenberg #31936. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Adorable they must in truth have been, I now reflect, that I didn’t in these days hate them!
Từ trong câu: reflect, hate, adorable, truth, now, day
Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All those present declared that never had Lady Blakeney been more adorable, nor that “demmed idiot” Sir Percy more amusing.
Từ trong câu: amuse, declare, adorable, nor, amusing, idiot, present, never
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She would never be the same to him, never so radiant, so sweet, so adorable; her charm for him would vanish in an instant.
Từ trong câu: charm, vanish, sweet, never, adorable, instant
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ adorable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adorable trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ adorable hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ adorable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adorable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adorable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adorable: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), So sánh nhất (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.